HƯỚNG DẪN HỌC SINH LỚP 2 ÔN TẬP MÔN TOÁN THEO CHỦ ĐỀ

CÁC DẠNG TOÁN LỚP 2 ĐÃ HỌC 

HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC

MÔN TOÁN

I. SỐ HỌC

1. Dạng 1: Các số trong phạm vi 100.

Bài 1: Điền chữ hoặc số vào ô trống thích hợp:

 

Viết số

Hàng chục

Hàng đơn vị

Đọc số

44

 

 

 

 

5

5

 

 

 

 

Tám mươi chín

21

 

 

 

 

Bài 2: Khoanh vào ý trước câu trả lời đúng:

  1. Số 65 đọc là:
  1. Sáu mươi năm. B. Sáu mươi lăm C. Sáu lăm
  1. Số gồm 7 chục và 1 đơn vị viết là:
  1. 71 B. 17

 

Bài 3: Viết các số sau thành tổng của các chục và các đơn vị:

  1. = ………………………. 52 = …………………………..
  2. = ………………………. 17 = …………………………..

 

Bài 4:

  1. Viết các số: 54; 35; 57; 45; 37; 75 theo thứ tự tăng dần.
  2. Viết các số: 69; 96; 84; 49; 86 theo thứ tự giảm dần.

 

Bài 5: Khoanh vào ý trước câu trả lời đúng:

Các số : 45 ; 53 ; 54 ; 43 ; 35; 34 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

A) 45 ; 53 ; 54 ; 43 ; 35 ; 34.

B) 34 ; 54 ; 43 ; 45 ; 53 ; 35.

C) 34 ; 35 ; 43 ; 45 ; 53 ; 54.

Bài 6:

  1. Số lẻ lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: …………………..
  2. Số chẵn lớn nhất có hai chữ số là: ………………..
  3.  

Bài 7: Số chẵn lớn nhất có hai chữ số mà hiệu hai chữ số của số đó bằng 6 là:

  1. 60 B. 82 C. 93

 

Bài 8. Cho các chữ số: 5; 0; 7; 9. Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số từ các chữ số

trên.

 

Bài 9. Viết 3 số tiếp theo vào chỗ chấm:

  1. 3; 6; 9; 12; …………; …………..; ………….
  2. 25; 34; 43; 52; ………..; …………..; …………..
  3. 8; 9; 17; 26; ………..; …………; ………….
  4. …………..; …………; ………….; 86 ; 93; 100.

Bài 10: a. Từ 23 đến 41 có bao nhiêu số tự nhiên?

b. Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số lớn hơn 56?

 

2. Dạng 2: Bốn phép tính: cộng, trừ, nhân, chia.

* Lý thuyết: Em hãy ôn lại các bảng cộng, trừ, nhân, chia đã học

* Bài tập

Bài 1: Tính nhẩm

  1. x 7 = …….. 27 : =…… 2 x 8 = …….
  2. : 3 = …….. 5 x 4 = ……. 4 x 9 = …….
  3. : 5 = …….. 40 : 4 = ……… 36 : 4 = ………

 

Bài 2: Đặt tính rồi tính.

24 + 76 8 + 79 36 – 27 100 - 84

 

Bài 3: Điền số và chữ số thích hợp vào chỗ chấm

....... – 55 = 25 ........ + 9 = 39 72 - ........= 51 44 + ....... = 68 + ……

35 + 43 < ..... < 90 - 10 34 - …….. = 45 – 28 77 – 39 = 19 + …. 9

 

Bài 4: <, >, = ?

28 + 15 …….. 27 + 34 66 + 17 ……. 43 + 29 6 + 19 ……. 14 + 38

47 +52 ………52 + 47 25 + 38 ……27 + 38 33 + 9 ……. 28 + 14

 

Bài 5: Tính:

27 + 18 + 10 = 89 - 62 – 23 =

37 + 29 – 25 = 78 – 11 + 24 =

4 x 9 + 47 = 18 : 2 + 68 =

4 x 5 : 2 = 28 : 4 + 8 =

15 : 3 : 5 = 9 x 3 + 25 =

Bài 6: a. Tính tổng của 47 và 23?

b. Tính hiệu của số lớn nhất có 2 chữ số và 58?

c. Tìm tích của 5 và 6?

Bài 7: a. Tìm hai số biết tổng của hai số đó bằng tích của hai số đó?

b. Tìm 2 số biết tổng của chúng bằng hiệu của chúng và bằng 18.

 

Bài 8: Điền dấu +; -

15 ..... 5 ...... 2 = 12 17 .......3 ......11 = 3

 

Bài 9: Tìm một số biết rằng số đó cộng với 40 rồi trừ đi 30 thì được 20.

 

Dạng 3: Tìm thành phần chưa biết

*Lý thuyết: - Muốn tìm số hạng chưa biết em làm thế nào?

- Muốn tìm số trừ em làm thế nào?

- Em hãy nêu cách tìm số bị trừ?

* Bài tập:

Bài 1 : Tìm x, biết:

47 + x = 76 89 – x = 37 x – 37 = 15 x + 15 = 43

 

Bài 2 : Tìm y, biết

y + 18 = 31 26 + y = 42 y + 54 = 35 + 28 9 + y = 72 - 53

 

Bài 3: Tìm x, biết

  1. 28 < x < 33 b. 53 – 25 < x < 30

Bài 4 : x là số lẻ sao cho: 65 > x > 62

 

Bài 5: Tìm số liền trước và số liền sau của x biết: x + 52 = 71

 

II. ĐẠI LƯỢNG

*Lý thuyết:

- Em hãy kể tên các đơn vị đo độ dài đã học?

- Điền số thích hợp vào chỗ trống:

1m = …….. dm 1dm = ……..cm 1m = …… cm

10dm = …..m 10 cm = …… dm 100 cm = …… m

- Các đơn vị đo khối lượng đã học là: kg, lít (l)

- Em đã được học những đơn vị đo thời gian nào?

- Điền số thích hợp vào chỗ trống:

1 năm = …….. tháng 1 tháng = …….. ngày 1 ngày = ……… giờ

1 tháng = ……. tuần 1 tuần = …….. ngày

Trong một năm:

+ Các tháng có 30 ngày là : ………………………………………………..

+ Các tháng có 31 ngày là : ………………………………………………..

+ Tháng 2 có …….. ngày( hoặc …….. ngày)

* Bài tập

Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm

4m = ..... dm 7 dm = ……. cm 2m6dm = …….dm

8m = ….. dm 3 dm = ……..cm 8dm4cm = ……… cm

90 cm = … dm 50dm = ……. m 73cm = ….. dm ……cm

3 dm = ….. cm 99dm = ……. m …..cm 72 dm = …… m …. cm

 

Bài 2: Tính

  1. kg + 76 kg = …….. 76 m – 5 m = ………. 100 dm - 6 dm = …………
  2. cm x 7 = ………… 7 l : 3 = …………. 4 kg x 6 = ………….

 

 

 

Bài 4: > , < , =?

23l + 47l ………. 32l + 38l 28 cm + 35 cm ……. 42 cm + 29 cm

14 dm + 26 dm …….. 4 m 74 m – 43 m ……… 25 m + 17 m

Bài 5: Tính

  1. cm - 4 dm = ......... 35 m – 70 dm = ……….

Bài 6: Hôm nay là ngày 12 tháng 5. Còn 1 tuần nữa là đến sinh nhật Minh. Hỏi Minh sinh nhật vào ngày nào?

Bài 7: Hôm nay là ngày 22 tháng 4. Cách đây 9 ngày bố đi công tác. Hỏi bố đi công tác vào ngày nào?

 

Bài 8: Nam cao 116cm, bố cao hơn Nam 62cm. Hỏi bố cao bao nhiêu cm?

 

Bài 9: Hà đi từ nhà lúc 7 giờ. Hà đến nhà bà ngoại lúc 8 giờ. Hỏi Hà đi từ nhà đến nhà bà ngoại hết mấy giờ?

 

Bài 10: Khúc gỗ dài 1m5dm. Nếu cắt khúc gỗ thành các đoạn mỗi đoạn 5dm thì được mấy khúc?

 

III. HÌNH HỌC

* Lý thuyết: Em hãy nếu cách tính độ dài đường gấp khúc?

* Bài tập:

 

 

 

 

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a. Có bao nhiêu hình tứ giác?

A. 1 hình B. 2 hình C. 3 hình

b. Có bao nhiêu hình tam giác?

A. 2 hình B. 3 hình C. 4 hình

Description: Tuyển tập 37 đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2

Bài 4: Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác? Bao nhiêu hình tứ giác?

 
 

 

 

 

 

 

Bài 5: Hãy vẽ thêm 1 đoạn thẳng để hình bên có 2 hình tứ giác và

4 Hình tam giác.

 

 

 

Bài 6: Hãy kẻ thêm 2 đoạn thẳng để hình bên có 2 hình tam giác và 4 hình tứ giác.

 
 

 

 

 

 

IV. GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN

Bài 1: Khối 2 có 36 học sinh giỏi, khối 3 có 29 học sinh giỏi . Hỏi cả 2 khối có bao nhiêu học sinh giỏi?

Bài 2: Nam có 15 viên bi, Hùng có nhiều hơn Nam 8 viên bi. Hỏi Hùng có bao nhiêu viên bi?

 

Bài 3: Thùng thứ nhất có 3 chục lít dầu, thùng thứ hai có ít hơn thùng thứ nhất 4 lít dầu. Hỏi thùng thứ hai có bao nhiêu lít dầu?

 

Bài 4: Mẹ mua 20 bông hoa cắm đều vào các lọ, mỗi lọ 5 bông. Hỏi mẹ cắm được mấy lọ hoa ?

 

Bài 5: Mỗi can có 5 l dầu. Hỏi 7 can như thế có bao nhiêu lít dầu?

 

Bài 6: Lớp 2A có 30 học sinh xếp đều vào các hàng, mỗi hàng có 5 học sinh. Hỏi lớp 2A xếp được tất cả bao nhiêu hàng như thế?

 

Bài 7: Năm nay bố 38 tuổi, bố ít hơn ông 29 tuổi. Em hãy tính tuổi ông?

 

Bài 8: Nga gấp được 25 cái thuyền, Mai gấp được 17 cái thuyền. Hỏi bạn nào gấp được nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu cái thuyền?

 

Bài 9: Giải bài toán theo tóm tắt sau?

97 con gà

 

 
 

 

 

 

Bán: ? con gà Còn : 58 con gà

 

Bài 10: Lan đếm trên sân có 12 cái chân con gà. Đố em trên sân có mấy con gà ?

 

Bài 11: Mẹ bảo Lan: “ Hôm nay sắp cơm con lấy 16 chiếc đũa ăn cơm nhé”. Đố em bữa cơm hôn nay nhà Lan có mấy người ăn cơm? Vì sao?

(biết rằng tất cả mọi người đều dùng đũa)

 

 

 

 

 

 

ĐỀ TỰ LUYỆN

 

ĐỀ 1

1. Tính nhẩm: (M1)

  1. x 9 = ......... 5 x 7 =........ 2 : 4 = ........... 18 : 2 = .........

2. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (M1)

Số 55 đọc là:

  1. Năm mươi lăm. b. Lăm mươilăm c. Năm lăm

b. 6m 5dm = .......dm

A. 65 B. 65dm C.56

3. Đặt tính rồi tính(M1)

45 + 29 38 + 24 100 - 95 75 - 58

  • .............. . ..
  • .............. .
  • .............. .

4. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (M3)

242 > 24 Chữ số thích hợp điền vào ô trống là:

A. 1 B. 2 C. 3

5. Tìm y(M2)

  1. 4 x y = 36 b. y : 3 = 36 - 27
  • ......
  • .....
  • ......

6. a. Số chẵn bé nhất có ba chữ số là: ............................. (M2)

b. Tính: 4dm x 6 = .......

7. Có 28 l dầu, đổ đều vào các can mỗi can 4 l. Hỏi cần bao nhiêu chiếc can để đổ hết số dầu đó? (M2)

............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

8. Em hãy kẻ thêm một đoạn thẳng để có 7 hình tam giác và 1 hình tứ giác(M4)

 

 

9. Tìm hiệu của số lẻ lớn nhất có 2 chữ số với 45? (M3)

...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

10.Khúc gỗ dài 1m5dm. Nếu cắt khúc gỗ thành các đoạn, mỗi đoạn 5dm thì được mấy đoạn? (M4)

.....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

 

ĐỀ 2

 

1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (M1)

Mẹ đi chợ mua cam về xếp đều vào 3 đĩa, mỗi đĩa 5 quả. Hỏi mẹ đi chợ mua bao nhiêu quả cam?

a. 8 quả cam b. 15 quả cam c. 16 quả cam

2. Điền dấu < , >, = vào ô trống(M2)

25 + 46 98 -39 24 : 4 35:5

3. Tính(M1)

  1. - 5 x 7 = ...... 6 x 4 : 3 = ...............

4. Tìm x , biết: (M3)

8 < x < 10

.................................................................................................................................................................................................................................................................................................

5. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (M1)

Độ dài đường gấp khúc ABCDE là: A C

  1. 13 cm 4cm 3cm 2cm
  2. 14 cm D 5cm E
  3. 15 cm B

Bài 6. Tính nhẩm(M1)

  1. x 9 = ............ 70 - 0 =............
  2. : 3 = .......... 60 + 40 = ............

Bài 7: Cho các chữ số: 2; 7; 0; 6 (M3)

a. Em hãy viết các số có 2 chữ số khác nhau từ ba chữ số trên

.................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................

b. Xếp các số theo thứ tự giảm dần

.................................................................................................................................................

Bài 8.Nam cao 98 cm, Nam cao hơn Minh 9 cm. Hỏi ai cao hơn và cao hơn bao nhiêu cm? (M4)

............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

9. Khối Hai có 104 học sinh, khối 3 có 93 học sinh. Hỏi cả hai khối có bao nhiêu học sinh? (M2)

....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

10.Tìm hai số biết tổng của chúng bằng tích của chúng? (M4)

...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

 
 
Bài viết liên quan